Đang tải dữ liệu...
Kết quả 1 đến 1 của 1



  1. #1
    Status
    Offline

    PéDâu's Avatar
    --•Super Moderator•--
    Ngày tham gia
    Mar 2016
    Giới tính
    Không xác định
    Thành viên thứ
    207
    Bài viết
    121
    Keng
    2,467
    Thanks
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết

    ♥ Anh Vu♥♥ Anh Vu♥
    Hoạt Động: 0 / 225
    Điểm: 40 / 1242
    Kinh Nghiệm: 3%

    Phím tắt Cad, tổng hợp lệnh tắt trong AutoCAD

    AutoCAD là phần mềm thiết kế đồ họa vector 2d được rất nhiều người sử dụng cũng như áp dụng vào các công trình thực tế. Để thiết kế được một bản vẽ hoàn chỉnh phải qua rất nhiều công đoạn cũng như các lệnh hỗ trợ khi sử dụng, do đó việc nhớ những lệnh cơ bản trong AutoCAD là rất quan trọng với người sử dụng. Trong bài viết này Taimienphi.vn sẽ tổng hợp cho các bạn các phím tắt cũng như các lệnh tắt trong AutoCAD.

    Chỉ riêng nói về phím tắt trong AutoCAD có đến hơn 150 loại phím tắt mà bạn sẽ phải mất khán hiều thời gian để tìm hiểu cũng như sử dụng. Tuy nhiên trong bài viết này chỉ đề cập đến những phím tắt thông dụng hay sử dụng nhất mà bạn phải ghi nhớ nếu muốn cải thiện kỹ năng cũng như tiết kiệm thời gian khi sử dụng AutoCAD.
    Phím tắt Cad, tổng hợp lệnh tắt trong AutoCAD
    Để tìm hiểu về AutoCAD sẽ mất kha khá thời gian của bạn, do đó Taimienphi.vn cũng đã có rất nhiều bài viết về loại phần mềm này giúp người đọc có cái nhìn bao quát cũng như các thủ thuật, tiện ích như cài Font AutoCAD đến người đọc. VÀ nếu bạn chưa cài Font AutoCAD thì có thể tham khảo cũng như tải về ngay hàng loạt font đặc biệt. Còn sau đây Taimienphi.vn sẽ giới thiệu đến các bạn những phím tắt và các lệnh cần lưu ý trong AutoCAD.

    CÁC PHÍM TẮT AUTOCAD.

    Các Phím Tắt Liên Quan Đến Màn Hình.

    Ctrl+0: Làm sạch màn hình
    Ctrl+1: Bật thuộc tính của đối tượng
    Ctrl+2: Bật/tắt cửa sổ Design Center
    Ctrl+3: Bật/tắt cửa tool Palette
    Ctrl+4: Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette
    Ctrl+6: Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.
    Ctrl+7: Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager
    Ctrl+8: Bật nhanh máy tính điện tử
    Ctrl+9: Bật/tắt cửa sổ Command

    Cách Phím Tắt Liên Quan Đến Modes.

    F1
    : Bật/tắt cửa sổ trợ giúp
    F2: Bật/tắt cửa sổ lịch sử command
    F3: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
    F4: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D
    F6: Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS
    F7: Bật/tắt màn hình lưới
    F8: Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ
    F9: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
    F10: Bật/tắt chế độ polar tracking
    F11: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap
    F12: Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

    Phím tắt Cad, tổng hợp lệnh tắt trong AutoCAD
    Các Phím Tắt Chung.

    Ctrl+d
    : Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị
    Ctrl+g: Bật/tắt màn hình lưới
    Ctrl+f: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
    Ctrl+h: Bật/tắt chế độ lựa chọn Group
    Ctrl+Shift+h: Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc
    Ctrl+Shift+i: Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

    Các Phím Tắt Bản Vẽ

    Ctrl+n: Tạo mới một bản vẽ
    Ctrl+s: Lưu bản vẽ
    Ctrl+o: Mở bản vẽ có sẵn trong máy
    Ctrl+p: Mở hộp thoại in ấn
    Ctrl+Tab: Chuyển đổi qua lại giữa các Tab
    Ctrl+Shift+Tab: Chuyển sang bản vẽ trước
    Ctrl+Page Up: Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành
    Ctrl+Page Down: Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
    Ctrl+q: ThoátCtrl+a: Chọn tất cả các đối tượng

    Phím Tắt Workflow

    Ctrl+c: Sao chép đối tượng
    Ctrl+v: Dán đối tượng
    Ctrl+Shift+v: Dán dữ liệu theo khối
    Ctrl+y: Làm lại hành động cuối
    ESC: Hủy bỏ lệnh hiện hành
    Ctrl+x: Cắt đối tượng
    Ctrl+Shift+c: Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm
    Ctrl+z: Hoàn tác hành động cuối cùng
    Ctrl+[: Hủy bỏ lệnh hiện hành

    CÁC LỆNH TẮT THÔNG DỤNG TRONG AUTOCAD.
    Phím tắt Cad, tổng hợp lệnh tắt trong AutoCAD
    3A – 3DArray:
    Sao chép thành dãy trong 3D.
    3DO – 3DOrbit: Xoay đối tượng trong không gian 3D.
    3F – 3DFace: Tạo bề mặt 3D.
    3P – 3DPoly: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều.
    A – ARC: Vẽ cung tròn.
    AA – ARea: Tính diện tích và chu vi.
    AL – ALign: Di chuyển, xoay, scale.
    AR – ARray: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D.
    ATT – ATTDef: Định nghĩa thuộc tính.
    ATE – ATTEdit: Hiệu chỉnh thuộc tính Block.
    B – BLock: Tạo Block.
    BO – Boundary: Tạo đa tuyến kín.
    BR – Break: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn.
    C – Circle: Vẽ đường tròn.
    CH – Properties: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng.
    CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh.
    CO – cp Copy: Sao chép đối tượng.
    D – Dimstyle: Tạo kiểu kích thước.
    DAL – DIMAligned: Ghi kích thước xiên.
    DAN – DIMAngular: Ghi kích thước góc.
    DBA – DIMBaseline: Ghi kích thước song song.
    DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp.
    DDI – DIMDiameter: Ghi kích thước đường kính.
    DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước.
    DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm.
    DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau.
    DLI – DIMLinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang.

    Phím tắt Cad, tổng hợp lệnh tắt trong AutoCAD

    DO – Donut:
    Vẽ hình vành khăn.
    DOR – Dimordinate: Tọa độ điểm.
    DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính.
    DT – Dtext: Ghi văn bản.
    E – Erase: Xoá đối tượng.
    ED – DDEdit: Hiệu chỉnh kích thước.
    EL – Ellipse: Vẽ đường elip.
    EX - Extend: Kéo dài đối tượng.
    EXit – Quit: Thoát khỏi chương trình.
    EXT – Extrude: Tạo khối từ hình 2D.
    F – Fillet: Tạo góc lượn, bo tròn góc.
    FI – Filter: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính.
    H – BHatch: Vẽ mặt cắt.
    -H – -Hatch: Vẽ mặt cắt.
    HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt.
    HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất.
    I – Insert: Chèn khối.
    -I – – Insert: Chỉnh sửa khối được chèn.
    IN – Intersect: Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng.
    L – Line: Vẽ đường thẳng.
    LA – Layer: Tạo lớp và các thuộc tính.
    -LA – – Layer: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer.
    LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích.
    LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước.
    LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ.
    LO – Layout: Tạo Layout.
    LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường.
    LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét.
    M – Move: Di chuyển đối tượng được chọn.
    MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác.
    MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục.
    ML – MLine: Tạo ra các đường song song.
    MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính.
    MS – MSpace: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình.
    MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.
    MV – MView: Tạo ra cửa sổ động.
    O – Offset: Sao chép song song.
    P – Pan: Di chuyển cả bản vẽ.
    -P – – Pan: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến.
    PL – PLine: Vẽ đa tuyến.
    PO – Point: Vẽ điểm.
    POL – Polygon: Vẽ đa giác đều khép kín.
    PS – PSpace: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy.
    R – Redraw: Làm mới màn hình.
    REC – Rectangle: Vẽ hình chữ nhật.
    REG – Region: Tạo miền.
    REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn xoay.
    RO – Rotate: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm.
    RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn... của đối tượng.
    S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.
    SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ.
    SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D.
    SL – Slice: Cắt khối 3D.
    SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.
    SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ.
    SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline.
    ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.
    SU – Subtract: Phép trừ khối.
    T – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.
    TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng.
    TOR – Torus: Vẽ xuyến.
    TR – Trim: Cắt xén đối tượng.
    UN – Units: Định vị bản vẽ.
    UNI – Union: Phép cộng khối.
    VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem 3D.
    WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm.
    X – Explode: Phân rã đối tượng.
    XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ.
    Z – Zoom: Phóng to, thu nhỏ.

    Trên đây là tổng hợp các phím tắt cũng như các lệnh tắt trong AutoCAD giành cho những người mới làm quen cũng như những người đã thành thạo, hãy ghi nhớ và sử dụng dần dần các phím, lệnh tắt trên vì nó rất cần thiết với bạn.

    Tài Liệu Sinh Viên




    Chia sẻ cùng bạn bè thông qua các công cụ

    |
    Sửa lần cuối bởi PéDâu; 05-07-2016 lúc 02:13 AM.
    Chữ ký của PéDâu

    Các bạn hãy cùng PéDâu xây dựng Tài Liệu Sinh Viên nhé


 

 

Tag của Chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài